Tiêu chuẩn sản phẩm

A) Nhôm có những ưu điểm sau đây:

  • Nhẹ và bền.
  • Chống ăn mòn.
  • Dễ định hình.
  • Dẫn điện.
  • Dẫn nhiệt.
  • Không độc.
  • Không từ tính.
  • Không đánh lửa.
  • Hệ số phản chiếu cao.
  • Nhiệt độ nóng chảy thấp.
  • Dễ gia công cơ khí.
  • Dễ hàn nối.

Hơn nữa, qua quá trình phủ màu chúng tôi có thể tráng những lớp phim vô cơ trên bề mặt nhôm tạo ra sản phẩm chống ăn mòn và không phai màu.

B) Thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm

1) Thành phần hóa học (Hợp kim nhôm: 6005; 6061; 6063) :

H.Kim Silicon Iron Max Copper Max Manganese Max Magnesium Max Chronium Max Zinc Max Titanium Max Others
6005 0.6-0.9 0.35 0.1 0.1 0.4-0.6 0.1 0.1 0.1 Trace
6061 0.4-0.8 0.7 0.15-0.4 0.15 0.8-1.2 0.04-0.35 0.25 0.15 Trace
6063 0.2-0.6 0.35 0.1 0.1 0.45-0.9 0.1 0.1 0.1 Trace

 

2) Cơ tính (N/mm2 ) :

Hợp kim Giới hạn bền kéo   Giới hạn bền kéo   Độ giãn dài  
A6005-T5 260 min 240 min 8% min
A6061S-T5 240 min 205 min 8% min
A6063S-T5 150 min 110 min 8% min

 

Kích thước và dung sai:

a) Dung sai kích thước mặt cắt. f) Dung sai độ xoắn.
b) Dung sai độ dài. g) Dung sai vòng cung.
c) Dung sai góc cạnh. h) Dung sai bán kính góc.
d) Dung sai độ cong. i) Dung sai bề dày.
e) Dung sai độ phẳng.  

 

 : Mã bản vẽ; W: : Trọng lượng; T: Chiều dày ( Dung sai theo tiêu chuẩn của Nhật Bản JISH4100 và tiêu chuẩn ASTM B221M của Mỹ).
Các thông số kỹ thuật và dung sai nêu trên phù hợp với các tiêu chuẩn Quốc tế cũng như tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản JISH4100,ASTM B221M, BS1474, v.v...
Sản phẩm đảm bảo theo Hệ Thống Quản Lý Chất Lượng Quốc Tế ISO 9001:2008